不仅
(不僅)không chỉ, không chỉ thế
Ví dụ câu thực tế
他不仅聪明,而且很漂亮。
tā bù jǐn cōng míng, ér qiě hěn piào liàng.
Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất xinh đẹp.
我不仅去过那个城市,而且去过很多次。
wǒ bù jǐn qù guò nà ge chéng shì, ér qiě qù guò hěn duō cì.
Tôi không chỉ đã đến thành phố đó mà còn đến đó nhiều lần.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.