不予
giữ lại; không cấp
Ví dụ câu thực tế
对于申报材料严重缺失且逾期未按规定完成补正的申请,窗口将依法不予受理。
duì yú shēn bào cái liào yán zhòng quē shī qiě yú qī wèi àn guī dìng wán chéng bǔ zhèng de shēn qǐng, chuāng kǒu jiāng yī fǎ bù yǔ shòu lǐ.
Những đơn đăng ký bị thiếu nghiêm trọng trong hồ sơ đăng ký và chưa được hoàn thành trong thời hạn sẽ không được cửa sổ chấp nhận theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.