不为人知

(不為人知)bù wéi rén zhī
Âm Hán Việt:BẤT VI NHÂN TRI

không biết

Ví dụ câu thực tế

这位老科学家隐姓埋名多年,做出了许多不为人知的重要贡献。

zhè wèi lǎo kē xué jiā yǐn xìng mái míng duō nián, zuò chū le xǔ duō bù wéi rén zhī de zhòng yào gòng xiàn.

Nhà khoa học già này đã ẩn danh trong nhiều năm và có nhiều đóng góp quan trọng mà chưa ai biết đến.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.