下调

(下調)xià tiáo
Âm Hán Việt:HẠ ĐIỀU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1xià tiáo

hạ (giá, tiêu chuẩn, v.v.)

#2xià diào

giáng chức / chuyển xuống đơn vị cấp dưới

Ví dụ câu thực tế

各大商业银行根据中国人民银行最新出台的宏观货币审慎调控政策,在全国范围内适度下调了首套自住房公积金贷款利率。

gè dà shāng yè yín háng gēn jù zhōng guó rén mín yín háng zuì xīn chū tái de hóng guān huò bì shěn shèn tiáo kòng zhèng cè, zài quán guó fàn wéi nèi shì dù xià tiáo le shǒu tào zì zhù fáng gōng jī jīn dài kuǎn lì lǜ.

Theo các chính sách kiểm soát an toàn tiền tệ vĩ mô mới nhất do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc ban hành, các ngân hàng thương mại lớn đã hạ vừa phải lãi suất đối với các khoản cho vay quỹ dự phòng nhà ở lần đầu trên toàn quốc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.