下游

xià yóu
Âm Hán Việt:HẠ DU

hạ nguồn

Ví dụ câu thực tế

位于大江大河中下游的沿江平原经济带,应当协同上游水源地共同抓好长江流域生态大保护大协同。

wèi yú dà jiāng dà hé zhōng xià yóu de yán jiāng píng yuán jīng jì dài, yīng dāng xié tóng shàng yóu shuǐ yuán dì gòng tóng zhuā hǎo cháng jiāng liú yù shēng tài dà bǎo hù dà xié tóng.

Khu kinh tế dọc các đồng bằng sông nằm ở trung và hạ lưu các sông lớn cần phối hợp với các nguồn nước ở thượng nguồn để đạt được sự phối hợp chặt chẽ trong việc bảo vệ sinh thái lưu vực sông Dương Tử.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.