下旬
mười ngày cuối tháng
Ví dụ câu thực tế
公司计划在下个月下旬召开年度总结与表彰大会。
gōng sī jì huà zài xià gè yuè xià xún zhào kāi nián dù zǒng jié yǔ biǎo zhāng dà huì.
Công ty có kế hoạch tổ chức cuộc họp tổng kết và khen thưởng thường niên vào cuối tháng tới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.