下意识
(下意識)n. tiềm thức; adv. một cách tiềm thức
Ví dụ câu thực tế
看到身旁的小朋友差点从台阶上滑倒,走在后面的年轻小伙下意识地伸手一把将他拉住。
kàn dào shēn páng de xiǎo péng yǒu chà diǎn cóng tái jiē shàng huá dào, zǒu zài hòu miàn de nián qīng xiǎo huǒ xià yì shí dì shēn shǒu yī bǎ jiāng tā lā zhù.
Nhìn thấy đứa trẻ bên cạnh suýt trượt xuống bậc thang, người thanh niên đi phía sau vô thức đưa tay ra đỡ lấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.