下场

(下場)xià chǎng
Âm Hán Việt:HẠ TRÀNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1xià chǎng

kết cục xấu; tình trạng tồi tệ

#2xià chang

kết cục / kết thúc

Ví dụ câu thực tế

古往今来那些利欲熏心、出卖国家民族核心利益的无耻叛徒,最终都绝不会落得什么好下场。

gǔ wǎng jīn lái nà xiē lì yù xūn xīn, chū mài guó jiā mín zú hé xīn lì yì de wú chǐ pàn tú, zuì zhōng dōu jué bú huì luò de shén me hǎo xià chǎng.

Trải qua mọi thời đại, những kẻ phản bội vô liêm sỉ, bị lòng tham thúc đẩy và phản bội lợi ích cốt lõi của đất nước, dân tộc cuối cùng sẽ không bao giờ có kết cục tốt đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.