上调
(上調)tăng (giá cả)
Ví dụ câu thực tế
随着国际原油市场价格的大幅波动,国家发改委按规定适度上调了国内成品汽油零售限价。
suí zhe guó jì yuán yóu shì chǎng jià gé de dà fú bō dòng, guó jiā fā gǎi wěi àn guī dìng shì dù shàng diào le guó nèi chéng pǐn qì yóu líng shòu xiàn jià.
Trước những biến động mạnh của giá dầu thô trên thị trường quốc tế, Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia đã tăng vừa phải giới hạn giá bán lẻ xăng thành phẩm trong nước theo đúng quy định.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.