上诉
(上訴)kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)
Ví dụ câu thực tế
一审人民法院宣判后,原告如果对裁判文书所认定的民商事违约赔偿金额持有异议,可在法定上诉期内依法向上级高级人民法院提起上诉。
yī shěn rén mín fǎ yuàn xuān pàn hòu, yuán gào rú guǒ duì cái pàn wén shū suǒ rèn dìng de mín shāng shì wéi yuē péi cháng jīn é chí yǒu yì yì, kě zài fǎ dìng shàng sù qī nèi yī fǎ xiàng shàng jí gāo jí rén mín fǎ yuàn tí qǐ shàng sù.
Sau khi Tòa án nhân dân cấp sơ thẩm tuyên án, nếu nguyên đơn phản đối mức bồi thường thiệt hại vi phạm hợp đồng dân sự, thương mại được xác định trong bản án thì có quyền kháng cáo lên Tòa án nhân dân cấp cao trong thời hạn kháng cáo theo luật định.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.