上网

(上網)shàng wǎng
Âm Hán Việt:THƯỢNG VÕNG

lên mạng

Ví dụ câu thực tế

你每天上网吗?

nǐ měi tiān shàng wǎng ma?

Bạn có lên mạng hàng ngày không?

我上网去看看新闻。

wǒ shàng wǎng qù kàn kàn xīn wén.

Tôi lên mạng để xem tin tức.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.