上瘾
(上癮)nghiện
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真上瘾各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shàng yǐn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nghiện các yêu cầu công việc.
青少年要合理控制使用智能手机的时间,千万不要过度沉迷于网络联机游戏而无法自拔上瘾。
qīng shào nián yào hé lǐ kòng zhì shǐ yòng zhì néng shǒu jī de shí jiān, qiān wàn bú yào guò dù chén mí yú wǎng luò lián jī yóu xì ér wú fǎ zì bá shàng yǐn.
Thanh thiếu niên nên kiểm soát hợp lý thời gian sử dụng điện thoại thông minh, không bao giờ quá nghiện game trực tuyến và trở nên nghiện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.