上火
tức giận; bị nóng trong người
Ví dụ câu thực tế
北方冬日室内地暖供暖温度过高且未开启空气加湿器,再加上连续多日进食辛辣油腻红汤火锅,极易引发咽干口苦、急躁上火的内热症状。
běi fāng dōng rì shì nèi dì nuǎn gōng nuǎn wēn dù guò gāo qiě wèi kāi qǐ kōng qì jiā shī qì, zài jiā shàng lián xù duō rì jìn shí xīn là yóu nì hóng tāng huǒ guō, jí yì yǐn fā yàn gàn kǒu kǔ, jí zào shàng huǒ de nèi rè zhèng zhuàng.
Vào mùa đông miền Bắc, nhiệt độ sưởi sàn trong nhà quá cao và máy làm ẩm không khí không được bật. Ngoài ra, ăn lẩu cùng nước lèo đỏ cay nhiều ngày dễ gây ra triệu chứng nội nhiệt khô họng, đắng miệng, khó chịu, nội nóng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.