上游

shàng yóu
Âm Hán Việt:THƯỢNG DU

thượng nguồn; vị trí cao

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代上游研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shàng yóu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện đại thượng nguồn.

位于大江大河上游生态水源涵养区的各省份,坚决扛起保护水质源头清洁的历史政治责任。

wèi yú dà jiāng dà hé shàng yóu shēng tài shuǐ yuán hán yǎng qū de gè shěng fèn, jiān jué káng qǐ bǎo hù shuǐ zhì yuán tóu qīng jié de lì shǐ zhèng zhì zé rèn.

Các tỉnh nằm trong vùng sinh thái bảo tồn nước ở thượng nguồn các sông lớn đã kiên quyết gánh vác trách nhiệm lịch sử, chính trị trong việc bảo vệ nguồn nước sạch có chất lượng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.