上流社会

(上流社會)shàng liú shè huì

tầng lớp thượng lưu / xã hội thượng lưu

Ví dụ câu thực tế

这套现实主义讽刺文学名著以极其辛辣老练的笔触,无情揭露了旧时代所谓上流社会的虚伪面具。

zhè tào xiàn shí zhǔ yì fěng cì wén xué míng zhù yǐ jí qí xīn là lǎo liàn de bǐ chù, wú qíng jiē lù le jiù shí dài suǒ wèi shàng liú shè huì de xū wěi miàn jù.

Kiệt tác văn học châm biếm hiện thực này vạch trần một cách tàn nhẫn những mặt nạ đạo đức giả của cái gọi là xã hội thượng lưu thời xưa bằng lối viết vô cùng gay gắt và tinh vi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.