上映
chiếu (phim)
Ví dụ câu thực tế
这部聚焦传统手艺人坚守匠心的优秀纪录电影,自全国公映上映以来获得了极高的票房与口碑。
zhè bù jù jiāo chuán tǒng shǒu yì rén jiān shǒu jiàng xīn de yōu xiù jì lù diàn yǐng, zì quán guó gōng yìng shàng yìng yǐ lái huò dé le jí gāo de piào fáng yǔ kǒu bēi.
Bộ phim tài liệu xuất sắc tập trung vào sự bền bỉ của bàn tay khéo léo của những người thợ thủ công truyền thống này đã nhận được doanh thu phòng vé và danh tiếng cực cao kể từ khi công chiếu trên toàn quốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.