上旬
mười ngày đầu của tháng
Ví dụ câu thực tế
这项重要科技项目的新产品预计将于下个月上旬正式推向市场。
zhè xiàng zhòng yào kē jì xiàng mù dì xīn chǎn pǐn yù jì jiāng yú xià gè yuè shàng xún zhèng shì tuī xiàng shì chǎng.
Các sản phẩm mới của dự án công nghệ quan trọng này dự kiến sẽ chính thức ra mắt thị trường vào đầu tháng tới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.