上头

(上頭)shàng tóu
Âm Hán Việt:THƯỢNG ĐẦU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1shàng tóu

cấp trên; nhà chức trách

#2shàng tou

bên trên / phía trên / trên bề mặt

Ví dụ câu thực tế

重大安全生产责任制必须层层压实,绝不能只靠上头主管部门发文件而基层落实打折扣。

zhòng dà ān quán shēng chǎn zé rèn zhì bì xū céng céng yā shí, jué bù néng zhǐ kào shàng tou zhǔ guǎn bù mén fā wén jiàn ér jī céng luò shí dǎ zhé kòu.

Hệ thống trách nhiệm đối với hoạt động sản xuất an toàn lớn phải được thực hiện ở tất cả các cấp, không được chỉ dựa vào việc ban hành văn bản của cơ quan có thẩm quyền cấp trên mà ảnh hưởng đến việc thực hiện ở cấp cơ sở.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.