上头
(上頭)Các tầng nghĩa / Phát âm
cấp trên; nhà chức trách
bên trên / phía trên / trên bề mặt
Ví dụ câu thực tế
重大安全生产责任制必须层层压实,绝不能只靠上头主管部门发文件而基层落实打折扣。
zhòng dà ān quán shēng chǎn zé rèn zhì bì xū céng céng yā shí, jué bù néng zhǐ kào shàng tou zhǔ guǎn bù mén fā wén jiàn ér jī céng luò shí dǎ zhé kòu.
Hệ thống trách nhiệm đối với hoạt động sản xuất an toàn lớn phải được thực hiện ở tất cả các cấp, không được chỉ dựa vào việc ban hành văn bản của cơ quan có thẩm quyền cấp trên mà ảnh hưởng đến việc thực hiện ở cấp cơ sở.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.