上午

shàng wǔ
Âm Hán Việt:THƯỢNG NGỌ

buổi sáng

Ví dụ câu thực tế

你明天上午有空吗。

nǐ míng tiān shàng wǔ yǒu kòng ma.

Bạn có rảnh vào sáng mai không?

现在是上午10点。

xiàn zài shì shàng wǔ 10 diǎn.

Bây giờ là 10 giờ sáng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.