三维
(三維)ba chiều
Ví dụ câu thực tế
医生通过计算机三维重建技术,清晰观察到了病人体内复杂的血管走向。
yī shēng tōng guò jì suàn jī sān wéi chóng jiàn jì shù, qīng xī guān chá dào le bìng rén tǐ nèi fù zá de xuè guǎn zǒu xiàng.
Sử dụng công nghệ tái tạo ba chiều của máy tính, các bác sĩ quan sát rõ ràng các hướng mạch máu phức tạp trong cơ thể bệnh nhân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.