三星
Các tầng nghĩa / Phát âm
ba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc / dải thắt lưng của Lạp Hộ / ba vị thần Phúc 福[fu2], Lộc 祿|禄[lu4], và Thọ 壽|寿[shou4] gắn liền với Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc
Thị trấn Sanxing hoặc Sanhsing ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan / Công ty điện tử Samsung (Hàn Quốc)
Ví dụ câu thực tế
考古队员在三星堆遗址发掘出了大量极具历史价值的珍贵青铜文物。
kǎo gǔ duì yuán zài sān xīng duī yí zhǐ fā jué chū le dà liàng jí jù lì shǐ jià zhí de zhēn guì qīng tóng wén wù.
Các thành viên nhóm khảo cổ đã khai quật được một số lượng lớn hiện vật bằng đồng quý giá có giá trị lịch sử to lớn tại di chỉ Tam Tinh Đôi.
三星堆遗址出土的青铜神树和黄金面具等珍贵文物,展现了古蜀文明辉煌灿烂的独特魅力。
sān xīng duī yí zhǐ chū tǔ de qīng tóng shén shù hé huáng jīn miàn jù děng zhēn guì wén wù, zhǎn xiàn le gǔ shǔ wén míng huī huáng càn làn de dú tè mèi lì.
Các di tích văn hóa quý giá như cây thiêng bằng đồng và mặt nạ vàng được khai quật từ di chỉ Tam Tinh Đôi thể hiện nét quyến rũ độc đáo của nền văn minh Thục cổ đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.