三十

sān shí

ba mươi / 30

Ví dụ câu thực tế

这本书三十元。

zhè běn shū sān shí yuán.

Quyển sách này giá ba mươi tệ.

他看起来也就三十岁上下。

tā kàn qǐ lái yě jiù sān shí suì shàng xià.

Anh ấy trông cũng chỉ tầm khoảng ba mươi tuổi.

这部电视剧一共拍了三十集。

zhè bù diàn shì jù yī gòng pāi le sān shí jí.

Bộ phim truyền hình này được quay tổng cộng ba mươi tập.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.