三军
(三軍)(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân / quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân / (thời hiện đại) ba binh chủng: Lục quân, Hải quân và Không quân
Ví dụ câu thực tế
国庆大阅兵方阵中,三军仪仗队员踏着雄壮威武的军乐节拍迈着整齐正步变换队形,场面震撼令人热血沸腾。
guó qìng dà yuè bīng fāng zhèn zhōng, sān jūn yí zhàng duì yuán tà zhe xióng zhuàng wēi wǔ de jūn yuè jié pāi mài zhe zhěng qí zhèng bù biàn huàn duì xíng, chǎng miàn zhèn hàn lìng rén rè xuè fèi téng.
Trong đội hình vuông của lễ duyệt binh mừng Quốc khánh, các đội danh dự của ba quân đội đã diễu hành ngay ngắn theo nhịp điệu quân nhạc hoành tráng và thay đổi đội hình. Cảnh tượng thật sốc và thú vị.
面对这起突如其来的罕见强震次生堰塞湖险情,国家应急管理部与解放军陆海空三军联合作战指挥部雷霆集结,火速奔赴灾区。
miàn duì zhè qǐ tū rú qí lái de hǎn jiàn qiáng zhèn cì shēng yàn sè hú xiǎn qíng, guó jiā yìng jí guǎn lǐ bù yǔ jiě fàng jūn lù hǎi kōng sān jūn lián hé zuò zhàn zhǐ huī bù léi tíng jí jié, huǒ sù bēn fù zāi qū.
Trước nguy cơ xảy ra trận động đất mạnh bất ngờ, hiếm gặp và hồ chắn thứ cấp, Cục Quản lý tình trạng khẩn cấp quốc gia và Bộ chỉ huy tác chiến liên hợp Quân đội Giải phóng Nhân dân, Lục quân, Hải quân và Không quân đã tập hợp khẩn trương tới khu vực thiên tai.
阅兵仪式上,三军仪仗队迈着整齐划一的正步,显得英姿飒爽、威风凛凛。
yuè bīng yí shì shàng, sān jūn yí zhàng duì mài zhe zhěng qí huà yī de zhèng bù, xiǎn de yīng zī sà shuǎng, wēi fēng lǐn lǐn.
Trong lễ duyệt binh, đội danh dự của ba lực lượng vũ trang diễu hành trong bộ quân phục bước ngỗng, trông thật hào hùng và oai vệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.