万事
(萬事)vạn sự
Ví dụ câu thực tế
农历大年初一的清晨千家万户爆竹声脆,走街串巷拜年的乡邻们互道一声新春吉祥,祈愿彼此在新的一年里万事顺遂、心想事成。
nóng lì dà nián chū yī de qīng chén qiān jiā wàn hù bào zhú shēng cuì, zǒu jiē chuàn xiàng bài nián de xiāng lín men hù dào yī shēng xīn chūn jí xiáng, qí yuàn bǐ cǐ zài xīn de yī nián lǐ wàn shì shùn suì, xīn xiǎng shì chéng.
Sáng sớm mùng một Tết, hàng ngàn hộ dân đã nghe thấy tiếng pháo nổ. Hàng xóm đi xuống các con phố, ngõ hẻm chúc nhau những lời chúc năm mới may mắn và chúc nhau mọi điều may mắn, mọi điều ước trong năm mới đều thành hiện thực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
người gì cũng biết; người tự cho mình biết mọi thứ
mọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn
vạn sự như ý (thành ngữ) / chúc mọi điều tốt đẹp / chúc mọi điều như ý / nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành hiện thực
mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)
mỗi khởi đầu đều khó khăn (thành ngữ) / bắt đầu luôn là phần khó nhất
bước đầu tiên là khó nhất (thành ngữ)
Mazda Motor Corporation / còn được biết đến là 馬自達|马自达
MasterCard
nghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ) / nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ quan trọng
mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ) / chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ / cũng được viết là 萬事俱備,只欠東風|万事俱备,只欠东风
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.