七嘴八舌
nói chen lấn; ai cũng cố nói một lời
Ví dụ câu thực tế
听到班长在班会上宣布下周即将组织全体同学前往野生动物园开展科普研学的消息,教室内顿时七嘴八舌地沸腾起来。
tīng dào bān zhǎng zài bān huì shàng xuān bù xià zhōu jí jiāng zǔ zhī quán tǐ tóng xué qián wǎng yě shēng dòng wù yuán kāi zhǎn kē pǔ yán xué de xiāo xī, jiào shì nèi dùn shí qī zuǐ bā shé dì fèi téng qǐ lái.
Sau khi nghe tin lớp trưởng thông báo trong buổi họp lớp rằng tuần sau toàn bộ học sinh sẽ được tổ chức đến công viên động vật hoang dã để thực hiện nghiên cứu khoa học đại chúng, lớp học bỗng trở nên phấn khích.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.