丁

dīng
Âm Hán Việt:ĐINH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dīng

nam trưởng thành / Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1] / thứ tư (dùng như "4" hoặc "D") / hạt thịt hoặc rau nhỏ / (văn học) gặp phải / (cổ đại) hướng la bàn Trung Quốc cổ: 195° / (hóa học) butyl

#2Dīng

thứ tư; Thiên Can thứ tư

#3zhēng

used in 丁丁[zheng1 zheng1]

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

在公司本季度的综合业务考核评价中,甲、乙、丙、丁四组团队的综合评分均达到了优秀水平。

zài gōng sī běn jì dù de zōng hé yè wù kǎo hé píng jià zhōng, jiǎ, yǐ, bǐng, dīng sì zǔ tuán duì de zōng hé píng fēn jūn dá dào le yōu xiù shuǐ píng.

Trong đánh giá toàn diện hoạt động kinh doanh quý này của công ty, điểm toàn diện của các đội A, B, C và D đều đạt mức xuất sắc.

这种前沿探索为进一步深化现代丁研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dīng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện đại đinh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.