一鼓作气
(一鼓作氣)làm xong việc gì đó trong một lần nỗ lực mạnh mẽ
Ví dụ câu thực tế
登山队员们克服严重的高原反应,一鼓作气成功登上了海拔八千米的主峰。
dēng shān duì yuán men kè fú yán zhòng de gāo yuán fǎn yìng, yī gǔ zuò qì chéng gōng dēng shàng le hǎi bá bā qiān mǐ de zhǔ fēng.
Các thành viên trong nhóm leo núi đã vượt qua chứng say độ cao nghiêm trọng và leo thành công lên đỉnh chính ở độ cao 8.000 mét.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.