一面
n. một bên; adv. đồng thời
Ví dụ câu thực tế
面对风云变幻的海外贸易壁垒与外需疲软,该跨国制造集团一面深挖国内超大市场潜力,一面加快开拓一带一路新兴市场布局。
miàn duì fēng yún biàn huàn de hǎi wài mào yì bì lěi yǔ wài xū pí ruǎn, gāi kuà guó zhì zào jí tuán yí miàn shēn wā guó nèi chāo dà shì chǎng qián lì, yí miàn jiā kuài kāi tuò yī dài yī lù xīn xīng shì chǎng bù jú.
Đối mặt với các rào cản thương mại ở nước ngoài luôn thay đổi và nhu cầu bên ngoài yếu kém, tập đoàn sản xuất đa quốc gia này đã khai thác tiềm năng thị trường nội địa khổng lồ, đồng thời đẩy nhanh sự phát triển của các thị trường mới nổi dọc theo Sáng kiến Vành đai và Con đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.