一阵
(一陣)một đợt; một cơn
Ví dụ câu thực tế
一阵突如其来的清爽凉风吹散了午后沉闷的夏日暑气,给大汗淋漓的行人们带来了一丝惬意。
yī zhèn tū rú qí lái de qīng shuǎng liáng fēng chuī sàn le wǔ hòu chén mèn de xià rì shǔ qì, gěi dà hán lín lí de xíng rén men dài lái le yī sī qiè yì.
Một làn gió mát sảng khoái bất chợt thổi bay đi cái nóng oi ả buổi trưa hè, mang lại cảm giác dễ chịu cho người đi đường ướt đẫm mồ hôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.