一锅粥
(一鍋粥)một mớ hỗn độn
Ví dụ câu thực tế
突如其来的强对流大暴雨导致市区多处立交桥下低洼积水,晚高峰路面车流瞬间乱成了一锅粥。
tū rú qí lái de qiáng duì liú dà bào yǔ dǎo zhì shì qū duō chù lì jiāo qiáo xià dī wā jī shuǐ, wǎn gāo fēng lù miàn chē liú shùn jiān luàn chéng le yī guō zhōu.
Trận mưa đối lưu lớn bất ngờ khiến nước đọng ở vùng trũng dưới nhiều cầu vượt trong thành phố, lưu lượng giao thông trên đường trong giờ cao điểm buổi tối lập tức trở nên hỗn loạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.