一行

yī xíng
Âm Hán Việt:NHẤT HÀNG

đoàn người, đoàn đại biểu

Ví dụ câu thực tế

经理一行昨天已抵达北京。

jīng lǐ yī xíng zuó tiān yǐ dǐ dá běi jīng.

Đoàn của giám đốc hôm qua đã đến Bắc Kinh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.