一毛不拔
keo kiệt; không muốn nhường một chút nào
Ví dụ câu thực tế
他虽然腰缠万贯,但在公益慈善捐款方面却向来一毛不拔,为人十分吝啬。
tā suī rán yāo chán wàn guàn, dàn zài gōng yì cí shàn juān kuǎn fāng miàn què xiàng lái yī máo bù bá, wéi rén shí fēn lìn sè.
Dù có rất nhiều tiền nhưng anh luôn rất keo kiệt trong việc quyên góp từ thiện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.