一晃
lướt qua; vụt qua
Ví dụ câu thực tế
时间过得真快,一晃大学毕业已经整整二十年了,老同学们重逢感慨万千。
shí jiān guò dé zhēn kuài, yī huǎng dà xué bì yè yǐ jīng zhěng zhěng èr shí nián le, lǎo tóng xué men chóng féng gǎn kǎi wàn qiān.
Thời gian trôi nhanh quá. Đã hai mươi năm kể từ khi tôi tốt nghiệp đại học. Cuộc hội ngộ của các bạn học cũ đầy cảm xúc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.