一度
trong một thời gian
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的一度内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de yí dù nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi một bằng cấp quy định.
受到恶劣天气的影响,该地区的民航航班一度出现大面积延误。
shòu dào è liè tiān qì de yǐng xiǎng, gāi dì qū de mín háng háng bān yí dù chū xiàn dà miàn jī yán wù.
Bị ảnh hưởng bởi thời tiết xấu, các chuyến bay hàng không dân dụng trong khu vực bị chậm trễ nghiêm trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.