一家人
cả gia đình
Ví dụ câu thực tế
虽然彼此来自五湖四海不同民族,但在祖国这个温暖团结的大家庭里,大家亲如一家人手足相亲。
suī rán bǐ cǐ lái zì wǔ hú sì hǎi bù tóng mín zú, dàn zài zǔ guó zhè ge wēn nuǎn tuán jié de dà jiā tíng lǐ, dà jiā qīn rú yī jiā rén shǒu zú xiāng qīn.
Dù đến từ nhiều quốc tịch khác nhau trên khắp thế giới nhưng trong đại gia đình đầm ấm, đoàn kết của quê hương, chúng tôi thân thiết như một gia đình với anh chị em.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.