一定要
phải
Ví dụ câu thực tế
吃饭前一定要把餐具高温消毒。
chī fàn qián yí dìng yào bǎ cān jù gāo wēn xiāo dú.
Trước khi ăn nhất định phải khử trùng bộ đồ ăn ở nhiệt độ cao.
做题时一定要仔细检查一遍。
zuò tí shí yí dìng yào zǐ xì jiǎn chá yī biàn.
Khi làm bài nhất định phải kiểm tra lại cẩn thận một lượt.
既然做出了承诺,就一定要做到。
jì rán zuò chū le chéng nuò, jiù yí dìng yào zuò dào.
Một khi đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải làm được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.