一刻
mười lăm phút; một khắc / một lúc; khoảnh khắc
Ví dụ câu thực tế
现在是上午十点一刻。
xiàn zài shì shàng wǔ shí diǎn yī kè.
Bây giờ là mười giờ mười lăm phút sáng.
现在是两点一刻。
xiàn zài shì liǎng diǎn yí kè.
Bây giờ là hai giờ mười lăm phút.
演员们在剧场后台紧张而忙碌地整理着戏服和补妆,静候大幕拉开登台亮相的那一刻。
yǎn yuán men zài jù chǎng hòu tái jǐn zhāng ér máng lù dì zhěng lǐ zhe xì fú hé bǔ zhuāng, jìng hòu dà mù lā kāi dēng tái liàng xiàng de nà yī kè.
Các diễn viên đều hồi hộp và bận rộn sắp xếp trang phục, trang điểm ở hậu trường, chờ đợi giây phút màn vén màn để xuất hiện trên sân khấu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.