一体化
(一體化)tích hợp; thống nhất
Ví dụ câu thực tế
在现代农业高科技示范基地里,一座座智能温控蔬菜大棚实现了水肥一体化和光照自动调节。
zài xiàn dài nóng yè gāo kē jì shì fàn jī dì lǐ, yī zuò zuò zhì néng wēn kòng shū cài dà péng shí xiàn le shuǐ féi yī tǐ huà hé guāng zhào zì dòng tiáo jié.
Trong cơ sở trình diễn công nghệ cao nông nghiệp hiện đại, các nhà kính trồng rau được kiểm soát nhiệt độ thông minh thực hiện việc tích hợp nước, phân bón và điều chỉnh ánh sáng tự động.
欧洲联盟是欧洲多国组成的政治经济一体化组织,简称欧盟。
ōu zhōu lián méng shì ōu zhōu duō guó zǔ chéng de zhèng zhì jīng jì yī tǐ huà zǔ zhī, jiǎn chēng ōu méng.
Liên minh Châu Âu là một tổ chức hội nhập kinh tế và chính trị bao gồm nhiều quốc gia Châu Âu, gọi tắt là EU.
这座大型现代自动化有机生态农场采用水肥一体化喷灌技术,农产品品质优良稳定。
zhè zuò dà xíng xiàn dài zì dòng huà yǒu jī shēng tài nóng chǎng cǎi yòng shuǐ féi yī tǐ huà pēn guàn jì shù, nóng chǎn pǐn pǐn zhì yōu liáng wěn dìng.
Trang trại sinh thái hữu cơ tự động hiện đại quy mô lớn này sử dụng công nghệ tưới phun nước và phân bón tích hợp để đảm bảo sản phẩm nông nghiệp ổn định và chất lượng cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.