一个人

(一個人)yī gè rén

một mình (không có sự giúp đỡ) / một mình (không có ai bên cạnh)

Ví dụ câu thực tế

周末我想一个人呆在家里看书。

zhōu mò wǒ xiǎng yí gè rén dāi zài jiā lǐ kàn shū.

Cuối tuần tôi muốn ở lại nhà một mình đọc sách.

这件事不能怪他一个人。

zhè jiàn shì bù néng guài tā yí gè rén.

Chuyện này không thể trách một mình anh ấy được.

这件事不能全怨他一个人。

zhè jiàn shì bù néng quán yuàn tā yí gè rén.

Chuyện này không thể trách hết một mình anh ấy được.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.