一个个
(一個個)mỗi một thứ / từng cái một / từng người một
Ví dụ câu thực tế
在发黄稿纸的一个个规整方格里,老学者一丝不苟地手写完成了这部皇皇学术巨著。
zài fā huáng gǎo zhǐ de yí gè gè guī zhěng fāng gé lǐ, lǎo xué zhě yī sī bù gǒu dì shǒu xiě wán chéng le zhè bù huáng huáng xué shù jù zhù.
Trên những ô vuông đều đặn trên tờ giấy bản thảo ố vàng, vị học giả kỳ cựu đã tỉ mỉ hoàn thành kiệt tác hàn lâm cung đình này bằng chữ viết tay.
农忙时节,老农拿起锄头在松软的土地里刨出一个个又大又圆的红薯。
nóng máng shí jié, lǎo nóng ná qǐ chú tou zài sōng ruǎn de tǔ dì lǐ páo chū yí gè gè yòu dà yòu yuán de hóng shǔ.
Trong mùa canh tác bận rộn, người nông dân già đã dùng cuốc đào những củ khoai lang to, tròn từ lớp đất mềm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.