一下儿
(一下兒)một lát, một lúc
Ví dụ câu thực tế
你可以照顾一下儿宝宝吗?
nǐ kě yǐ zhào gù yī xià ér bǎo bǎo ma?
Bạn có thể trông em bé một chút không?
请你在外面稍等一下儿。
qǐng nǐ zài wài miàn shāo děng yí xià ér.
Xin vui lòng chờ ở ngoài một lát nhé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.