HSK 3 • Bài 8生活服务
HSK 3 • 基础篇Bài 8 / 25

生活服务

Shēnghuó Fúwù
Dịch vụ đời sống
Mẫu 1

……的话

Ý nghĩa:Giả thiết trong khẩu ngữ: Nếu...

'……的话' đặt ở cuối phân câu thứ nhất là hình thức diễn đạt giả thiết cực kỳ phổ biến trong khẩu ngữ, phía trước có thể kèm theo '如果', '要是' hoặc lược bỏ.

Ví dụ
急着穿的话,两天也行。
Jízhe chuān de huà, liǎng tiān yě xíng.
Nếu chị đang vội mặc gấp, hai ngày xong cũng được.
做这个工作不认真人的话,就会出错。
Zuò zhè ge gōngzuò bù rènzhēn de huà, jiù huì chūcuò.
Làm công việc này nếu không cẩn thận chu đáo thì rất dễ xảy ra sai sót.
Mẫu 2

特别是……

Ý nghĩa:Đặc biệt là (nhấn mạnh mục quan trọng)

'特别是' dùng để nhấn mạnh một thành phần nổi bật, quan trọng hoặc khẩn cấp nhất trong số các đối tượng cùng loại được đề cập.

Ví dụ
能不能再快点儿?特别是那条裙子,我明天中午就要穿。
Néng bu néng zài kuài diǎnr? Tèbié shì nà tiáo qúnzi, wǒ míngtiān zhōngwǔ jiù yào chuān.
Bác có thể làm nhanh hơn một chút được không? Nhất là chiếc váy kia, trưa mai cháu cần mặc rồi.
我们班同学进步都很快,特别是望月。
Wǒmen bān tóngxué jìnbù dōu hěn kuài, tèbié shì Wàngyuè.
Các bạn trong lớp tôi đều tiến bộ rất nhanh, đặc biệt là bạn Mochizuki.
Mẫu 3

麻烦您 + 动词 + 一下,好吗?

Ý nghĩa:Công thức nhờ vả lịch sự với '一下'

Cách dùng '麻烦您' kết hợp với động lượng từ '一下' làm giảm độ gắt gao của mệnh lệnh, tạo âm hưởng nhờ vả lịch sự, tôn trọng người làm dịch vụ hoặc đối phương.

Ví dụ
这两颗扣子快要掉啦,麻烦您缝一下,好吗?
Zhè liǎng kē kòuzi kuài yào diào la, máfan nín féng yíxià, hǎo ma?
Hai chiếc cúc áo này sắp đứt rồi, phiền bác đơm lại giúp cháu một chút được không ạ?
师傅,麻烦您顺便帮我调一下车闸。
Shīfu, máfan nín shùnbiàn bāng wǒ tiáo yíxià chēzhá.
Bác thợ ơi, phiền bác nhân tiện chỉnh lại cái phanh xe giúp cháu với ạ.
Mẫu 4

稍微 + 动词 / 形容词

Ý nghĩa:Hơi / Một chút (mức độ nhẹ)

'稍微' biểu thị số lượng ít hoặc mức độ nhẹ. Khi đi với động từ thường kèm '一下' hoặc lặp lại động từ; đi với '不' diễn tả tình huống 'sơ ý một chút là...'.

Ví dụ
您稍微等一下,这就来。
Nín shāowēi děng yíxià, zhè jiù lái.
Bác chờ cháu một lát nhé, cháu tới ngay đây ạ.
路很滑,稍微不小心就会摔倒。
Lù hěn huá, shāowēi bù xiǎoxīn jiù huì shuāidǎo.
Đường trơn lắm, hơi sơ ý một chút thôi là trượt ngã ngay.
Mẫu 5

急着 + 动词

Ý nghĩa:Vội vã / Nôn nóng làm gì

'急着' đặt trước động từ biểu thị tâm trạng nôn nóng, vội vã thực hiện một hành động mục tiêu nào đó.

Ví dụ
上午刚打的气,这会儿轮胎又瘪了。急着用吗?
Shàngwǔ gāng dǎ de qì, zhèhuìr lúntāi yòu biě le. Jízhe yòng ma?
Sáng nay vừa bơm căng, giờ này lốp xe lại xẹp lép rồi. Cậu có cần gấp xe không?
时间还早,别急着走啊,再坐会儿!
Shíjiān hái zǎo, bié jízhe zǒu a, zài zuò huìr!
Vẫn còn sớm mà, đừng vội vã về thế, ngồi chơi thêm lúc nữa!
Mẫu 6

就拿……来说吧

Ý nghĩa:Lấy... làm ví dụ (minh họa)

Khẩu ngữ thường dùng để dẫn ra một minh chứng cụ thể và sống động nhất chứng minh cho nhận định trước đó.

Ví dụ
就拿吃饭来说吧,有高档的大酒店,也有中低档的饭店。
Jiù ná chīfàn lái shuō ba, yǒu gāodàng de dà jiǔdiàn, yě yǒu zhōng-dīdàng de fàndiàn.
Cứ lấy chuyện ăn uống làm ví dụ nhé, có nhà hàng khách sạn cao cấp, cũng có cả những quán ăn bình dân vừa túi tiền.
我们班每个人都有爱好,拿李钟文来说吧,他是个电脑迷。
Wǒmen bān měi gè rén dōu yǒu àihào, ná Lǐ Zhōngwén lái shuō ba, tā shì gè diànnǎomí.
Lớp chúng tôi mỗi người đều có sở thích riêng, lấy ví dụ như Lý Chung Văn, cậu ấy là một tín đồ máy tính cuồng nhiệt.