HSK 3 • Bài 7旅行计划
HSK 3 • 基础篇Bài 7 / 25

旅行计划

Lǚxíng Jìhuà
Kế hoạch du lịch
Mẫu 1

还没 + 动词 + 好

Ý nghĩa:Chưa quyết xong / Chưa ổn định (bổ ngữ kết quả 好)

'好' làm bổ ngữ kết quả biểu thị hành động đã đạt tới mức độ hoàn tất, thỏa đáng hoặc đã đưa ra quyết định dứt khoát. Thể phủ định '还没……好' thể hiện vẫn chưa chuẩn bị/suy nghĩ xong xuôi.

Ví dụ
看了,不过我还没想好去哪儿。
Kàn le, búguò wǒ hái méi xiǎng hǎo qù nǎr.
Tớ xem rồi, nhưng vẫn chưa nghĩ kĩ xem nên đi đâu.
饭菜还没准备好,请再坐一会儿。
Fàncài hái méi zhǔnbèi hǎo, qǐng zài zuò yíhuìr.
Cơm nước vẫn chưa chuẩn bị xong, mời bác ngồi chơi thêm một lát ạ.
Mẫu 2

除了……(以外),都 / 还……

Ý nghĩa:Trừ... ra / Ngoài... ra (loại trừ và bổ sung)

Cấu trúc có 2 nghĩa: (1) Loại trừ: Trừ A ra, tất cả các đối tượng khác đều làm gì (sau thường có '都/全/没有'). (2) Bổ sung: Ngoài việc/vật A ra, còn có thêm cả B (sau thường có '还/也').

Ví dụ
除了去过几个南方城市以外,北方城市都没去过。
Chúle qùguo jǐ gè nánfāng chéngshì yǐwài, běifāng chéngshì dōu méi qùguo.
Ngoài vài thành phố phương Nam từng ghé qua, các thành phố phương Bắc tôi đều chưa từng đặt chân đến.
除了可以游览龙门石窟以外,还可以去少林寺。
Chúle kěyǐ yóulǎn Lóngmén Shíkū yǐwài, hái kěyǐ qù Shàolín Sì.
Ngoài việc có thể tham quan Hang đá Long Môn ra, bạn còn có thể ghé thăm chùa Thiếu Lâm nữa.
Mẫu 3

说实话 / 说真的

Ý nghĩa:Nói thật / Thú thật mà nói (cụm chêm trong hội thoại)

Cụm chêm xen khẩu ngữ cực kỳ tự nhiên, dùng để thu hút sự chú ý của người nghe trước khi bộc bạch cảm xúc, sở thích thật lòng hoặc đưa ra nhận định chân thành.

Ví dụ
说实话,我对烤肉也很有兴趣。
Shuō shíhuà, wǒ duì kǎoròu yě hěn yǒu xìngqù.
Nói thật lòng thì tớ cũng vô cùng hứng thú với món thịt nướng.
说实话,如果我是你,我就去大同。
Shuō shíhuà, rúguǒ wǒ shì nǐ, wǒ jiù qù Dàtóng.
Nói thật nhé, nếu tôi là bạn, tôi sẽ đi Đại Đồng.
Mẫu 4

疑问代词 + 就 + 疑问代词

Ý nghĩa:Tương ứng phiếm chỉ: ... nào thì ... ấy

Đại từ nghi vấn (哪儿, 谁, 什么, 怎么) xuất hiện lặp lại ở 2 phân câu. Đại từ ở vế đầu biểu thị bất kỳ đối tượng nào (phiếm chỉ), đại từ ở vế sau chỉ đích danh đối tượng tương ứng đó.

Ví dụ
你去哪儿,我就去哪儿。
Nǐ qù nǎr, wǒ jiù qù nǎr.
Cậu đi đâu thì tớ đi theo đó.
哪儿好看,咱们就去哪儿。
Nǎr hǎokàn, zánmen jiù qù nǎr.
Nơi nào đẹp thì chúng mình đi nơi đó.
你买什么,我们就吃什么。
Nǐ mǎi shénme, wǒmen jiù chī shénme.
Cậu mua cái gì thì chúng mình ăn cái đó.
Mẫu 5

既……又……

Ý nghĩa:Vừa... vừa... (đặc điểm cùng lúc)

Biểu thị sự tồn tại song song đồng thời hai mặt tính chất hoặc lợi ích tương hỗ lẫn nhau.

Ví dụ
这样既可以游览名胜古迹,又可以骑马看草原。
Zhèyàng jì kěyǐ yóulǎn míngshèng gǔjì, yòu kěyǐ qǐmǎ kàn cǎoyuán.
Như thế vừa có thể du ngoạn danh lam thắng cảnh, lại vừa được cưỡi ngựa ngắm thảo nguyên.
这些水果既便宜又新鲜,你可以多买点儿。
Zhèxiē shuǐguǒ jì piányi yòu xīnxiān, nǐ kěyǐ duō mǎi diǎnr.
Mấy loại hoa quả này vừa rẻ lại vừa tươi ngon, cậu có thể mua nhiều một chút.
Mẫu 6

等……,就 / 再……

Ý nghĩa:Đợi đến khi... thì... (điều kiện thời gian)

Từ '等' đi kèm phân câu biểu thị đợi đến thời điểm hoặc sau khi một hành động xảy ra thì hành động sau mới tiến hành.

Ví dụ
等你去过了,你就知道了。
Děng nǐ qùguo le, nǐ jiù zhīdào le.
Đợi đến khi cậu đi rồi thì cậu sẽ tự khắc hiểu thôi.
等写完作业我就去洗澡。
Děng xiěwán zuòyè wǒ jiù qù xǐzǎo.
Đợi làm bài tập xong xuôi là tôi đi tắm liền.