HSK 3 • Bài 24你考得怎么样
HSK 3 • 基础篇Bài 24 / 25

你考得怎么样

Nǐ kǎo de zěnmeyàng
Bạn thi thế nào?
Mẫu 1

简直……

jiǎnzhí...

Phó từ biểu thị 'quả thật / thực sự là / gần như'. Mang sắc thái cường điệu, nhấn mạnh mức độ cùng cực hoặc ngoài sức tưởng tượng của sự việc.

Ví dụ
今年北京的夏天热得简直让人受不了。
Jīnnián Běijīng de xiàtiān rè de jiǎnzhí ràng rén shòubuliǎo.
Mùa hè Bắc Kinh năm nay nóng đến mức quả thật khiến người ta không thể chịu nổi.
简直不敢想,结果会是这个样子!
Jiǎnzhí bù gǎn xiǎng, jiéguǒ huì shì zhè ge yàngzi!
Quả thật không dám nghĩ kết quả lại thành ra thế này!
Mẫu 2

到底……?

dàodǐ...?

Phó từ dùng trong câu hỏi để tăng cường ngữ khí truy hỏi, tìm hiểu ngọn ngành sự thật ('rốt cuộc / rốt lại').

Ví dụ
你快说,到底怎么回事?
Nǐ kuài shuō, dàodǐ zěnme huí shì?
Cậu mau nói đi, rốt cuộc là có chuyện gì thế?
这份没有名字的考卷到底是谁的?
Zhè fèn méiyǒu míngzi de kǎojuàn dàodǐ shì shéi de?
Bài thi không có tên này rốt cuộc là của ai vậy?
Mẫu 3

不但不 / 没……,反而……

bú dàn bù / méi..., fǎn'ér...

Biểu thị điều thông thường đáng lẽ xảy ra lại không xảy ra, mà trái lại còn phát sinh kết quả hoàn toàn ngược lại ('chẳng những không... mà ngược lại...').

Ví dụ
我但不用补考,反而成了全班第一。
Wǒ búdàn búyòng bǔkǎo, fǎn'ér chéng le quán bān dì-yī.
Tôi chẳng những không phải thi lại, mà ngược lại còn đứng đầu cả lớp.
吃了药,病不但没好,反而更厉害了。
Chī le yào, bìng búdàn méi hǎo, fǎn'ér gèng lìhai le.
Uống thuốc vào, bệnh chẳng những không đỡ mà ngược lại còn nặng hơn.
Mẫu 4

哪怕……也……

nǎpà... yě...

Liên từ nhượng bộ giả thiết trong khẩu ngữ (tương đương với '即使 / 就算'): 'cho dù / dù cho... cũng...'.

Ví dụ
谁也不能影响别人的正常生活,哪怕他要考大学。
Shéi yě bù néng yǐngxiǎng biérén de zhèngcháng shēnghuó, nǎpà tā yào kǎo dàxué.
Chẳng ai có quyền làm ảnh hưởng đến cuộc sống bình thường của người khác, cho dù người đó có thi đại học đi chăng nữa.
哪怕不睡觉,我也要把这本书看完。
Nǎpà bù shuìjiào, wǒ yě yào bǎ zhè běn shū kàn wán.
Dù cho không ngủ, tôi cũng phải đọc cho xong cuốn sách này.