HSK 3 • Bài 23友好交往
HSK 3 • 基础篇Bài 23 / 25

友好交往

Yǒuhǎo jiāowǎng
Giao lưu hữu nghị
Mẫu 1

由 (介词,引出施事)

yóu

Giới từ đặt trước người thực hiện để nhấn mạnh ai chịu trách nhiệm hoặc phụ trách hành động ('do... quyết định/làm').

Ví dụ
时间由你定。
Shíjiān yóu nǐ dìng.
Thời gian do bạn quyết định nhé.
现在由刘先生介绍这次旅行的计划。
Xiànzài yóu Liú xiānsheng jièshào zhè cì lǚxíng de jìhuà.
Bây giờ xin mời ông Lưu giới thiệu kế hoạch của chuyến du lịch lần này.
Mẫu 2

不是……,就是……

bú shì..., jiù shì...

Biểu thị lựa chọn hoặc phán đoán một trong hai: 'không phải A thì là B'. Cũng dùng miêu tả hai việc thay phiên diễn ra.

Ví dụ
我们的几个主力不是回家了,就是生病了。
Wǒmen de jǐ ge zhǔlì bú shì huí jiā le, jiù shì shēngbìng le.
Mấy cầu thủ chủ lực của chúng tôi không phải về nhà thì cũng bị ốm rồi.
九号楼不是这座,就是旁边那座。
Jiǔ hào lóu bú shì zhè zuò, jiù shì pángbiān nà zuò.
Tòa nhà số 9 nếu không phải tòa này thì chính là tòa bên cạnh.
Mẫu 3

何况……

hékuàng...

Liên từ biểu thị quan hệ tăng tiến: 'huống hồ / vả lại / phương chi'. Dùng để bổ sung thêm một lý do mạnh mẽ hơn, hiển nhiên hơn.

Ví dụ
这个字很多中国人都不认识,何况留学生呢?
Zhè ge zì hěn duō Zhōngguó rén dōu bù rènshi, hékuàng liúxuéshēng ne?
Chữ này rất nhiều người Trung Quốc còn chẳng nhận ra, huống hồ là lưu học sinh chứ?
我中学时学的就是英语,何况现在英语几乎已经成了世界通用语了。
Wǒ zhōngxué shí xué de jiù shì Yīngyǔ, hékuàng xiànzài Yīngyǔ jīhū yǐjīng chéng le shìjiè tōngyòng yǔ le.
Thời trung học tôi đã học tiếng Anh rồi, vả lại bây giờ tiếng Anh gần như đã trở thành ngôn ngữ chung của thế giới.
Mẫu 4

双重否定 (Double Negation)

shuāngzhòng fǒudìng

Dùng hai từ phủ định trong một câu để biểu thị ý khẳng định với ngữ khí mạnh mẽ, dứt khoát ('không ai không...' = 'ai ai cũng...').

Ví dụ
周围的同学没有不羡慕他们的。
Zhōuwéi de tóngxué méiyǒu bù xiànmù tāmen de.
Các bạn học xung quanh không một ai là không ngưỡng mộ họ.
这么重要的比赛,我不能不看。
Zhème zhòngyào de bǐsài, wǒ bù néng bù kàn.
Trận đấu quan trọng thế này, tôi không thể không xem.