HSK 3 • Bài 25告别
HSK 3 • 基础篇Bài 25 / 25

告别

Gàobié
Chia tay tạm biệt
Mẫu 1

眼看 (就要……了)

yǎnkàn (jiù yào... le)

Phó từ biểu thị 'sắp sửa / thoáng cái / mắt thấy sắp... đến nơi'. Có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.

Ví dụ
眼看学期就要结束了。
Yǎnkàn xuéqī jiù yào jiéshù le.
Chớp mắt một cái học kỳ đã sắp sửa kết thúc rồi.
眼看就要下雨了,小明怎么还不回来呀?
Yǎnkàn jiù yào xià yǔ le, Xiǎomíng zěnme hái bù huílái ya?
Trời sắp đổ mưa đến nơi rồi, sao Tiểu Minh vẫn chưa về nhỉ?
Mẫu 2

舍不得……

shěbude...

Động từ biểu thị 'không nỡ / lưu luyến không nỡ rời xa / tiếc'. Thể hiện tình cảm gắn bó tha thiết, không muốn chia tay hoặc từ bỏ.

Ví dụ
我也舍不得回去。
Wǒ yě shěbude huíqù.
Tôi cũng lưu luyến không nỡ trở về.
在这里住了这么多年,现在要搬家了,真舍不得。
Zài zhèlǐ zhù le zhème duō nián, xiànzài yào bānjiā le, zhēn shěbude.
Sống ở đây bao nhiêu năm rồi, bây giờ phải dọn nhà, thật chẳng nỡ xa rời.
Mẫu 3

一下子 (副词,作状语)

yíxiàzi

Phó từ làm trạng ngữ biểu thị 'thoáng cái / trong chốc lát / bỗng chốc'. Nhấn mạnh hành động hoàn thành rất nhanh hoặc tình huống thay đổi bất ngờ.

Ví dụ
我感觉好像才刚刚开始,一下子就结束了。
Wǒ gǎnjué hǎoxiàng cái gānggāng kāishǐ, yíxiàzi jiù jiéshù le.
Tôi cảm thấy như mới vừa bắt đầu thôi, vậy mà thoáng cái đã kết thúc rồi.
Mẫu 4

数 (动词,突出卓越)

shǔ

Động từ mang nghĩa 'kể đến / tính đến / phải nói là... nhất'. Dùng để nêu bật người hoặc sự vật nổi trội nhất trong một phạm vi nhất định.

Ví dụ
咱们班就数你的经历最丰富。
Zánmen bān jiù shǔ nǐ de jīnglì zuì fēngfù.
Trong lớp chúng ta phải kể đến trải nghiệm của cậu là phong phú nhất.
世界上最可爱的动物要数大熊猫了。
Shìjiè shang zuì kě'ài de dòngwù yào shǔ dàxióngmāo le.
Động vật đáng yêu nhất trên đời phải kể đến gấu trúc lớn.