HSK 3 • Bài 20生活习惯
HSK 3 • 基础篇Bài 20 / 25

生活习惯

Thói quen sinh hoạt
Mẫu 1

都……了,还……

Dōu... le, hái...

Biểu thị thời gian, tuổi tác hoặc số lượng đã đạt đến mức cao/muộn nhưng một hành động ngoài mong đợi vẫn tiếp diễn ('đã... rồi mà vẫn còn...').

Mẫu 2

对……来说,……

Duì... láishuō, ...

Đứng ở góc độ, quan điểm của ai đó hoặc việc gì đó để nhìn nhận vấn đề ('đối với... mà nói').

Mẫu 3

非……不可

Fēi... bùkě

Cấu trúc song trùng phủ định biểu thị sự tất yếu, kiên quyết hoặc bắt buộc phải làm gì ('không... là không được / nhất định phải...').

Mẫu 4

算(是)……

Suàn (shì)...

Biểu thị sự nhìn nhận, coi như hoặc xếp vào diện nào đó ('coi như là / tính là').

Mẫu 5

恐怕……

Kǒngpà...

Phó từ biểu thị sự ước tính, phỏng đoán với sắc thái e ngại, lo lắng ('e rằng, có lẽ').

Mẫu 6

……,只好……

..., zhǐhǎo...

Phó từ biểu thị không còn phương cách nào khác, đành phải lựa chọn giải pháp này ('đành phải').