HSK 3 • Bài 16理想的职业
HSK 3 • 基础篇Bài 16 / 25

理想的职业

Lǐxiǎng de zhíyè
Nghề nghiệp lý tưởng
Mẫu 1

难道……? / 难道……吗?

Nándào...? / Nándào... ma?
Ý nghĩa:Chẳng lẽ... sao? / Lẽ nào... lại...

Dùng để tăng sức mạnh cho câu hỏi tu từ, biểu thị sự ngạc nhiên, không tin, nghi ngờ hoặc trách móc nhẹ.

Ví dụ
多让人羡慕啊。难道你还不满意?
Duō ràng rén xiànmù a. Nándào nǐ hái bù mǎnyì?
Thật khiến người ta ngưỡng mộ biết bao. Chẳng lẽ cậu vẫn chưa hài lòng sao?
难道你愿意为了钱去做没意思的工作?
Nándào nǐ yuànyì wèile qián qù zuò méi yìsi de gōngzuò?
Lẽ nào cậu lại sẵn sàng vì tiền mà đi làm công việc tẻ nhạt vô vị?
Mẫu 2

看样子……

Kàn yàngzi...
Ý nghĩa:Xem chừng... / Nhìn vẻ bề ngoài có vẻ...

Thành ngữ khẩu ngữ biểu thị suy đoán dựa trên sự thật quan sát được ('có vẻ như', 'xem ra').

Ví dụ
看样子你还是个大学生吧?
Kàn yàngzi nǐ hái shì gè dàxuéshēng ba?
Xem chừng cậu vẫn còn là sinh viên đại học nhỉ?
天阴了,看样子要下雨。
Tiān yīn le, kàn yàngzi yào xiàyǔ.
Trời râm rồi, xem chừng sắp mưa rồi đấy.
Mẫu 3

不然的话…… / 不然……

bùrán dehuà... / bùrán...
Ý nghĩa:Nếu không thì... / Bằng không thì...

Liên từ mang nghĩa 'nếu không thì', dẫn ra hậu quả bất lợi hoặc phương án khác.

Ví dụ
收入是最关键的,不然的话,再舒服的工作也不好。
Shōurù shì zuì guānjiàn de, bùrán dehuà, zài shūfu de gōngzuò yě bù hǎo.
Thu nhập là mấu chốt nhất, nếu không thì công việc có thoải mái đến mấy cũng chẳng ra sao.
赶快睡吧,不然明天早晨该起不来了。
Gǎnkuài shuì ba, bùrán míngtiān zǎochen gāi qǐ bu lái le.
Mau ngủ đi, nếu không mai sớm lại không dậy nổi đâu.
Mẫu 4

再 + Tính từ (+ 的 N) + 也……

zài + Adj (+ de N) + yě...
Ý nghĩa:Dù có [Tính từ] đến mấy cũng vẫn...

Diễn tả dù tính chất có ở mức cực độ đến đâu thì kết quả vẫn không đổi ('dù... đến mấy cũng...').

Ví dụ
天气再热,我们得上课。
Tiānqì zài rè, wǒmen děi shàngkè.
Thời tiết dù có nóng đến mấy thì chúng ta vẫn phải đi học.
他的歌再好听,我也不听。
Tā de gē zài hǎotīng, wǒ yě bù tīng.
Bài hát của anh ta có hay đến mấy thì tôi cũng không nghe.