HSK 3 • Bài 15各有所爱
HSK 3 • 基础篇Bài 15 / 25

各有所爱

Gè yǒu suǒ ài
Mỗi người một sở thích
Mẫu 1

谁说的?

Shéi shuō de?
Ý nghĩa:Ai bảo thế? / Ai nói vậy?

Câu hỏi tu từ trong khẩu ngữ biểu thị không đồng ý hoặc bác bỏ ý kiến của người khác ('Ai bảo thế?', 'Ai nói vậy?').

Ví dụ
谁说的?我觉得他的歌挺好听的。
Shéi shuō de? Wǒ juéde tā de gē tǐng hǎotīng de.
Ai nói thế chứ? Tớ thấy bài hát của anh ấy khá hay mà.
谁说的?没这事儿。
Shéi shuō de? Méi zhè shìr.
Ai nói thế? Làm gì có chuyện đó.
Mẫu 2

虽说……,可/但是……

suīshuō..., kě/dànshì...
Ý nghĩa:Tuy rằng / Mặc dù nói là..., nhưng mà...

Cấu trúc nhượng bộ trong khẩu ngữ, tương đương 虽然……但是…… ('tuy... nhưng...').

Ví dụ
虽说我不怎么看这个电视剧,可我现在就能告诉你故事的结局。
Suīshuō wǒ bù zěnme kàn zhège diànshìjù, kě wǒ xiànzài jiù néng gàosu nǐ gùshi de jiéjú.
Tuy nói là tớ chẳng mấy khi xem phim truyền hình này, nhưng giờ tớ có thể nói cho cậu biết luôn kết cục của câu chuyện đấy.
Mẫu 3

不/没 + 怎么 + Động từ / Tính từ

bù/méi + zěnme + Verb / Adj
Ý nghĩa:không mấy, chẳng mấy khi [Động từ/Tính từ]

Đi với động từ biểu thị ít khi làm việc gì hoặc không làm nhiều; đi với tính từ mang nghĩa 'không... lắm', 'không mấy...'.

Ví dụ
我们平时不怎么联系。
Wǒmen píngshí bù zěnme liánxì.
Bình thường chúng tôi chẳng mấy khi liên lạc.
今天早晨不怎么热。
Jīntiān zǎochen bù zěnme rè.
Sáng sớm hôm nay không nóng lắm.
Mẫu 4

就是……也……

jiùshì..., yě...
Ý nghĩa:Cho dù / Ngay cả khi..., cũng vẫn...

Diễn tả nhượng bộ giả định trong khẩu ngữ, nhấn mạnh kết quả không đổi dù thế nào ('cho dù... cũng...').

Ví dụ
就是三天不看也知道是怎么回事。
Jiùshì sān tiān bú kàn yě zhīdào shì zěnme huí shì.
Cho dù ba ngày không xem cũng vẫn biết chuyện gì xảy ra.
明天就是下雨,我们也要去香山。
Míngtiān jiùshì xiàyǔ, wǒmen yě yào qù Xiāngshān.
Ngày mai cho dù trời có mưa, chúng ta cũng vẫn đi Hương Sơn.