HSK 3 • Bài 14体育健身
HSK 3 • 基础篇Bài 14 / 25

体育健身

Tǐyù jiànshēn
Thể dục thể thao
Mẫu 1

A 没有 B + (那么/这么) + Tính từ/VP

A méiyǒu B + (nàme/zhème) + Adj/VP
Ý nghĩa:A không [Tính từ/Động từ] bằng B

Dùng trong câu so sánh phủ định hoặc câu hỏi để diễn tả A chưa đạt đến mức độ của B.

Ví dụ
那你肯定没我游得快。
Nà nǐ kěndìng méi wǒ yóu de kuài.
Thế thì chắc chắn cậu bơi không nhanh bằng tớ rồi.
这个房间没有那个大。
Zhège fángjiān méiyǒu nàge dà.
Căn phòng này không to bằng căn phòng kia.
Mẫu 2

Động từ + 时量补语 (Thời lượng) / Động từ + Tân ngữ + Động từ + Thời lượng

Verb + shíliàng bǔyǔ / Verb + Object + Verb + shíliàng bǔyǔ
Ý nghĩa:Bổ ngữ thời lượng: Động từ (+ Tân ngữ) + Động từ + Thời lượng

Diễn tả hành động hay trạng thái kéo dài bao lâu. Nếu động từ có tân ngữ thì lặp lại động từ, hoặc đặt thời lượng giữa động từ và tân ngữ (có thể thêm 的).

Ví dụ
一周要游十个小时。
Yī zhōu yào yóu shí gè xiǎoshí.
Một tuần phải bơi mười tiếng đồng hồ.
昨天我写作业写了两个多小时。
Zuótiān wǒ xiě zuòyè xiě le liǎng gè duō xiǎoshí.
Hôm qua tớ làm bài tập hơn hai tiếng đồng hồ.
Mẫu 3

并 + 不 / 没 / 非 (Emphatic Negation)

bìng + bù / méi / fēi
Ý nghĩa:Hoàn toàn không / chẳng hề (nhấn mạnh phủ định)

Đặt trước từ phủ định để nhấn mạnh sự phủ định, làm rõ sự thật hoặc bác bỏ một hiểu lầm.

Ví dụ
这并不能说明我游得没你快。
Zhè bìng bù néng shuōmíng wǒ yóu de méi nǐ kuài.
Điều này chẳng hề chứng minh là tớ bơi không nhanh bằng cậu.
我并不知道今天考试。
Wǒ bìng bù zhīdào jīntiān kǎoshì.
Tôi thực sự chẳng hề biết hôm nay có thi.
Mẫu 4

随着……,S + 越来越……

Suízhe..., S + yuèláiyuè...
Ý nghĩa:Cùng với..., S ngày càng...

Diễn tả sự việc phát triển hoặc thay đổi theo một xu hướng hay hoàn cảnh khác ('cùng với', 'theo đà').

Ví dụ
随着生活水平的提高,人们越来越关心自己的健康了。
Suízhe shēnghuó shuǐpíng de tígāo, rénmen yuèláiyuè guānxīn zìjǐ de jiànkāng le.
Cùng với mức sống được nâng cao, mọi người ngày càng quan tâm đến sức khỏe của mình hơn.